TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

变乱

biànluàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 變亂

Âm Hán Việt BIẾN LOẠN

变乱 nghĩa là hỗn loạn.

Nghĩa của 变乱

biànluàn

BIẾN LOẠNDanh từ, Động từphồn thể 變亂
  1. Hỗn loạn
  2. Biến động xã hội

Câu hỏi thường gặp

变乱 nghĩa là gì?

变乱 (biànluàn) nghĩa là hỗn loạn.

变乱 đọc thế nào?

变乱 đọc là biànluàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 变乱 là gì?

Âm Hán Việt của 变乱 là "biến loạn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.