TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

变为

biànwéi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 變為

Âm Hán Việt BIẾN VI

变为 nghĩa là thay đổi thành.

Nghĩa của 变为

biànwéi

BIẾN VIĐộng từphồn thể 變為
  1. Thay đổi thành

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 变为

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

变为 nghĩa là gì?

变为 (biànwéi) nghĩa là thay đổi thành.

变为 đọc thế nào?

变为 đọc là biànwéi (pinyin).

Âm Hán Việt của 变为 là gì?

Âm Hán Việt của 变为 là "biến vi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.