TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

变价

biànjià giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 變價

Âm Hán Việt BIẾN GIÁ

变价 nghĩa là Định giá theo tỷ giá hiện tại.

Nghĩa của 变价

biànjià

BIẾN GIÁĐộng từphồn thể 變價
  1. Định giá theo tỷ giá hiện tại

Từ ghép có 变价

Câu hỏi thường gặp

变价 nghĩa là gì?

变价 (biànjià) nghĩa là Định giá theo tỷ giá hiện tại.

变价 đọc thế nào?

变价 đọc là biànjià (pinyin).

Âm Hán Việt của 变价 là gì?

Âm Hán Việt của 变价 là "biến giá".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.