TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

不变价格

bùbiànjiàgé giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 不變價格

Âm Hán Việt BẤT BIẾN GIÁ CÁCH

不变价格 nghĩa là giá cố định, giá không đổi.

Nghĩa của 不变价格

bùbiànjiàgé

BẤT BIẾN GIÁ CÁCHDanh từphồn thể 不變價格
  1. Giá cố định
  2. Giá không đổi

Câu hỏi thường gặp

不变价格 nghĩa là gì?

不变价格 (bùbiànjiàgé) nghĩa là giá cố định, giá không đổi.

不变价格 đọc thế nào?

不变价格 đọc là bùbiànjiàgé (pinyin).

Âm Hán Việt của 不变价格 là gì?

Âm Hán Việt của 不变价格 là "bất biến giá cách".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.