TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

变化无常

biànhuàwúcháng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 變化無常

Âm Hán Việt BIẾN HÓA VÔ THƯỜNG

变化无常 nghĩa là hay thay đổi, thất thường.

Nghĩa của 变化无常

biànhuàwúcháng

BIẾN HÓA VÔ THƯỜNGCụm từphồn thể 變化無常
  1. thành ngữ Hay thay đổi; thất thường

Câu hỏi thường gặp

变化无常 nghĩa là gì?

变化无常 (biànhuàwúcháng) nghĩa là hay thay đổi, thất thường.

变化无常 đọc thế nào?

变化无常 đọc là biànhuàwúcháng (pinyin).

Âm Hán Việt của 变化无常 là gì?

Âm Hán Việt của 变化无常 là "biến hóa vô thường".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.