TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

变化球

biànhuàqiú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 變化球

Âm Hán Việt BIẾN HÓA CẦU

变化球 nghĩa là bóng phá, cú đánh bất ngờ, tình huống bất ngờ.

Nghĩa của 变化球

biànhuàqiú

BIẾN HÓA CẦUphồn thể 變化球
  1. bóng chày Bóng phá
  2. nghĩa bóng Cú đánh bất ngờ; tình huống bất ngờ

Câu hỏi thường gặp

变化球 nghĩa là gì?

变化球 (biànhuàqiú) nghĩa là bóng phá, cú đánh bất ngờ, tình huống bất ngờ.

变化球 đọc thế nào?

变化球 đọc là biànhuàqiú (pinyin).

Âm Hán Việt của 变化球 là gì?

Âm Hán Việt của 变化球 là "biến hóa cầu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.