TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

变回

biànhuí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 變回

Âm Hán Việt BIẾN HỒI

变回 nghĩa là trở lại.

Nghĩa của 变回

biànhuí

BIẾN HỒIphồn thể 變回
  1. Trở lại
  2. Thay đổi trở lại thành

Câu hỏi thường gặp

变回 nghĩa là gì?

变回 (biànhuí) nghĩa là trở lại.

变回 đọc thế nào?

变回 đọc là biànhuí (pinyin).

Âm Hán Việt của 变回 là gì?

Âm Hán Việt của 变回 là "biến hồi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.