TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

变坏

biànhuài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 變壞

Âm Hán Việt BIẾN HOẠI

变坏 nghĩa là trở nên tệ hơn, suy đồi.

Nghĩa của 变坏

biànhuài

BIẾN HOẠIĐộng từphồn thể 變壞
  1. Trở nên tệ hơn
  2. Suy đồi

Câu hỏi thường gặp

变坏 nghĩa là gì?

变坏 (biànhuài) nghĩa là trở nên tệ hơn, suy đồi.

变坏 đọc thế nào?

变坏 đọc là biànhuài (pinyin).

Âm Hán Việt của 变坏 là gì?

Âm Hán Việt của 变坏 là "biến hoại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.