TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

变天

biàntiān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 變天

Âm Hán Việt BIẾN THIÊN

变天 nghĩa là Có thay đổi thời tiết (đặc biệt là xấu đi).

Nghĩa của 变天

biàntiān

BIẾN THIÊNĐộng từphồn thể 變天
  1. Có thay đổi thời tiết (đặc biệt là xấu đi)
  2. nghĩa bóng Trải qua biến động lớn; trải qua thay đổi lớn

Câu hỏi thường gặp

变天 nghĩa là gì?

变天 (biàntiān) nghĩa là Có thay đổi thời tiết (đặc biệt là xấu đi).

变天 đọc thế nào?

变天 đọc là biàntiān (pinyin).

Âm Hán Việt của 变天 là gì?

Âm Hán Việt của 变天 là "biến thiên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.