TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

变声

biànshēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 變聲

Âm Hán Việt BIẾN THANH

变声 nghĩa là thay đổi giọng.

Nghĩa của 变声

biànshēng

BIẾN THANHĐộng từphồn thể 變聲
  1. Thay đổi giọng (ở tuổi dậy thì)
  2. Thay đổi giọng (một cách cố ý)
  3. Nghe khác (khi tức giận,...)

Câu hỏi thường gặp

变声 nghĩa là gì?

变声 (biànshēng) nghĩa là thay đổi giọng.

变声 đọc thế nào?

变声 đọc là biànshēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 变声 là gì?

Âm Hán Việt của 变声 là "biến thanh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.