变局 nghĩa là hoàn cảnh thay đổi, tình hình hỗn loạn.
Nghĩa của 变局
biànjú
BIẾN CỤCDanh từphồn thể 變局
Hoàn cảnh thay đổi
Tình hình hỗn loạn
Câu hỏi thường gặp
变局 nghĩa là gì?
变局 (biànjú) nghĩa là hoàn cảnh thay đổi, tình hình hỗn loạn.
变局 đọc thế nào?
变局 đọc là biànjú (pinyin).
Âm Hán Việt của 变局 là gì?
Âm Hán Việt của 变局 là "biến cục".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.