TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

变局

biànjú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 變局

Âm Hán Việt BIẾN CỤC

变局 nghĩa là hoàn cảnh thay đổi, tình hình hỗn loạn.

Nghĩa của 变局

biànjú

BIẾN CỤCDanh từphồn thể 變局
  1. Hoàn cảnh thay đổi
  2. Tình hình hỗn loạn

Câu hỏi thường gặp

变局 nghĩa là gì?

变局 (biànjú) nghĩa là hoàn cảnh thay đổi, tình hình hỗn loạn.

变局 đọc thế nào?

变局 đọc là biànjú (pinyin).

Âm Hán Việt của 变局 là gì?

Âm Hán Việt của 变局 là "biến cục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.