TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

变心

biànxīn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 變心

Âm Hán Việt BIẾN TÂM

变心 nghĩa là Mất đi cảm giác trung thành (hoặc biết ơn, v.v.) với ai đó hoặc điều gì đó.

Nghĩa của 变心

biànxīn

BIẾN TÂMĐộng từphồn thể 變心
  1. Mất đi cảm giác trung thành (hoặc biết ơn, v.v.) với ai đó hoặc điều gì đó
  2. Hết yêu ai đó

Câu hỏi thường gặp

变心 nghĩa là gì?

变心 (biànxīn) nghĩa là Mất đi cảm giác trung thành (hoặc biết ơn, v.v.) với ai đó hoặc điều gì đó.

变心 đọc thế nào?

变心 đọc là biànxīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 变心 là gì?

Âm Hán Việt của 变心 là "biến tâm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.