变心 nghĩa là Mất đi cảm giác trung thành (hoặc biết ơn, v.v.) với ai đó hoặc điều gì đó.
Nghĩa của 变心
biànxīn
BIẾN TÂMĐộng từphồn thể 變心
Mất đi cảm giác trung thành (hoặc biết ơn, v.v.) với ai đó hoặc điều gì đó
Hết yêu ai đó
Câu hỏi thường gặp
变心 nghĩa là gì?
变心 (biànxīn) nghĩa là Mất đi cảm giác trung thành (hoặc biết ơn, v.v.) với ai đó hoặc điều gì đó.
变心 đọc thế nào?
变心 đọc là biànxīn (pinyin).
Âm Hán Việt của 变心 là gì?
Âm Hán Việt của 变心 là "biến tâm".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.