TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

变文

biànwén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 變文

Âm Hán Việt BIẾN VĂN

变文 nghĩa là Một dạng văn học tự sự phổ biến thịnh hành vào thời Đường (618-907) với các phần văn xuôi và có vần xen kẽ để ngâm và ca hát (thường về chủ đề Phật giáo).

Nghĩa của 变文

biànwén

BIẾN VĂNDanh từphồn thể 變文
  1. Một dạng văn học tự sự phổ biến thịnh hành vào thời Đường (618-907) với các phần văn xuôi và có vần xen kẽ để ngâm và ca hát (thường về chủ đề Phật giáo)

Câu hỏi thường gặp

变文 nghĩa là gì?

变文 (biànwén) nghĩa là Một dạng văn học tự sự phổ biến thịnh hành vào thời Đường (618-907) với các phần văn xuôi và có vần xen kẽ để ngâm và ca hát (thường về chủ đề Phật giáo).

变文 đọc thế nào?

变文 đọc là biànwén (pinyin).

Âm Hán Việt của 变文 là gì?

Âm Hán Việt của 变文 là "biến văn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.