TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

变法

biànfǎ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 變法

Âm Hán Việt BIẾN PHÁP

变法 nghĩa là thay đổi pháp luật, cải cách chính trị.

Nghĩa của 变法

biànfǎ

BIẾN PHÁPĐộng từphồn thể 變法
  1. Thay đổi pháp luật
  2. Cải cách chính trị
  3. Phương pháp không thông thường

Từ ghép có 变法

Câu hỏi thường gặp

变法 nghĩa là gì?

变法 (biànfǎ) nghĩa là thay đổi pháp luật, cải cách chính trị.

变法 đọc thế nào?

变法 đọc là biànfǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 变法 là gì?

Âm Hán Việt của 变法 là "biến pháp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.