TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

变法儿

biànfǎr giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 變法兒

Âm Hán Việt BIẾN PHÁP NHI

变法儿 nghĩa là Thử mọi phương pháp có sẵn.

Nghĩa của 变法儿

biànfǎr

BIẾN PHÁP NHIĐộng từphồn thể 變法兒
  1. Thử mọi phương pháp có sẵn

Câu hỏi thường gặp

变法儿 nghĩa là gì?

变法儿 (biànfǎr) nghĩa là Thử mọi phương pháp có sẵn.

变法儿 đọc thế nào?

变法儿 đọc là biànfǎr (pinyin).

Âm Hán Việt của 变法儿 là gì?

Âm Hán Việt của 变法儿 là "biến pháp nhi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.