TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

变活

biànhuó giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 變活

Âm Hán Việt BIẾN HOẠT

变活 nghĩa là trở nên sống động.

Nghĩa của 变活

biànhuó

BIẾN HOẠTphồn thể 變活
  1. Trở nên sống động (bằng phép thuật)

Câu hỏi thường gặp

变活 nghĩa là gì?

变活 (biànhuó) nghĩa là trở nên sống động.

变活 đọc thế nào?

变活 đọc là biànhuó (pinyin).

Âm Hán Việt của 变活 là gì?

Âm Hán Việt của 变活 là "biến hoạt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.