Chuyển đổi thành tiền (một tài sản); thanh lý; bán lấy tiền mặt; kiếm tiền từ
Câu hỏi thường gặp
变现 nghĩa là gì?
变现 (biànxiàn) nghĩa là chuyển đổi thành tiền, thanh lý.
变现 đọc thế nào?
变现 đọc là biànxiàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 变现 là gì?
Âm Hán Việt của 变现 là "biến hiện".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.