TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

变生肘腋

biànshēngzhǒuyè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 變生肘腋

Âm Hán Việt BIẾN SINH TRỬU DỊCH

变生肘腋 nghĩa là tai họa dưới nách.

Nghĩa của 变生肘腋

biànshēngzhǒuyè

BIẾN SINH TRỬU DỊCHCụm từphồn thể 變生肘腋
  1. nghĩa đen Tai họa dưới nách (thành ngữ); cuộc biến động lớn xảy ra ngay trước cửa
  2. Rắc rối hoặc nguy hiểm trong chính sân nhà

Câu hỏi thường gặp

变生肘腋 nghĩa là gì?

变生肘腋 (biànshēngzhǒuyè) nghĩa là tai họa dưới nách.

变生肘腋 đọc thế nào?

变生肘腋 đọc là biànshēngzhǒuyè (pinyin).

Âm Hán Việt của 变生肘腋 là gì?

Âm Hán Việt của 变生肘腋 là "biến sinh trửu dịch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.