TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

变电站

biàndiànzhàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 變電站

Âm Hán Việt BIẾN ĐIỆN TRẠM

变电站 nghĩa là trạm biến áp.

Nghĩa của 变电站

biàndiànzhàn

BIẾN ĐIỆN TRẠMDanh từphồn thể 變電站
  1. Trạm biến áp

Câu hỏi thường gặp

变电站 nghĩa là gì?

变电站 (biàndiànzhàn) nghĩa là trạm biến áp.

变电站 đọc thế nào?

变电站 đọc là biàndiànzhàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 变电站 là gì?

Âm Hán Việt của 变电站 là "biến điện trạm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.