TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

变相

biànxiàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 變相

Âm Hán Việt BIẾN TƯỚNG

变相 nghĩa là Dưới hình thức cải trang.

Nghĩa của 变相

biànxiàng

BIẾN TƯỚNGTính từ, Động từ, Danh từphồn thể 變相
  1. Dưới hình thức cải trang
  2. Che đậy

Câu hỏi thường gặp

变相 nghĩa là gì?

变相 (biànxiàng) nghĩa là Dưới hình thức cải trang.

变相 đọc thế nào?

变相 đọc là biànxiàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 变相 là gì?

Âm Hán Việt của 变相 là "biến tướng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.