TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

变种

biànzhǒng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 變種

Âm Hán Việt BIẾN CHỦNG

变种 nghĩa là đột biến, một biến thể.

Nghĩa của 变种

biànzhǒng

BIẾN CHỦNGDanh từphồn thể 變種
  1. sinh học Đột biến; một loại
  2. Một biến thể; một loại

Câu hỏi thường gặp

变种 nghĩa là gì?

变种 (biànzhǒng) nghĩa là đột biến, một biến thể.

变种 đọc thế nào?

变种 đọc là biànzhǒng (pinyin).

Âm Hán Việt của 变种 là gì?

Âm Hán Việt của 变种 là "biến chủng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.