TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

变脸

biànliǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 變臉

Âm Hán Việt BIẾN KIỂM

变脸 nghĩa là đột nhiên trở mặt.

Nghĩa của 变脸

biànliǎn

BIẾN KIỂMDanh từ, Động từphồn thể 變臉
  1. Đột nhiên trở mặt
  2. Thay đổi mặt, một kỹ thuật của Kinh kịch Tứ Xuyên, thay đổi thái độ đột ngột biểu lộ sợ hãi, tức giận,...

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 变脸

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

变脸 nghĩa là gì?

变脸 (biànliǎn) nghĩa là đột nhiên trở mặt.

变脸 đọc thế nào?

变脸 đọc là biànliǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 变脸 là gì?

Âm Hán Việt của 变脸 là "biến kiểm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.