TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

变通

biàntōng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 變通

Âm Hán Việt BIẾN THÔNG

变通 nghĩa là thực tế, linh hoạt.

Nghĩa của 变通

biàntōng

BIẾN THÔNGĐộng từphồn thể 變通
  1. Thực tế
  2. Linh hoạt
  3. Hành động khác nhau trong các tình huống khác nhau
  4. Thích ứng với hoàn cảnh

Câu hỏi thường gặp

变通 nghĩa là gì?

变通 (biàntōng) nghĩa là thực tế, linh hoạt.

变通 đọc thế nào?

变通 đọc là biàntōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 变通 là gì?

Âm Hán Việt của 变通 là "biến thông".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.