TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

变速

biànsù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 變速

Âm Hán Việt BIẾN TỐC

变速 nghĩa là thay đổi tốc độ, chuyển số.

Nghĩa của 变速

biànsù

BIẾN TỐCĐộng từphồn thể 變速
  1. Thay đổi tốc độ
  2. Chuyển số
  3. Tốc độ biến đổi

Từ ghép có 变速

Câu hỏi thường gặp

变速 nghĩa là gì?

变速 (biànsù) nghĩa là thay đổi tốc độ, chuyển số.

变速 đọc thế nào?

变速 đọc là biànsù (pinyin).

Âm Hán Việt của 变速 là gì?

Âm Hán Việt của 变速 là "biến tốc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.