TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

变道

biàndào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 變道

Âm Hán Việt BIẾN ĐẠO

变道 nghĩa là đổi làn.

Nghĩa của 变道

biàndào

BIẾN ĐẠOĐộng từphồn thể 變道
  1. Đổi làn

Câu hỏi thường gặp

变道 nghĩa là gì?

变道 (biàndào) nghĩa là đổi làn.

变道 đọc thế nào?

变道 đọc là biàndào (pinyin).

Âm Hán Việt của 变道 là gì?

Âm Hán Việt của 变道 là "biến đạo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.