TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

变量

biànliàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 變量

Âm Hán Việt BIẾN LƯỢNG
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)

变量 nghĩa là Biến số (toán).

Nghĩa của 变量

biànliàng

BIẾN LƯỢNGDanh từphồn thể 變量
  1. Biến số (toán)

Từ ghép có 变量

Câu ví dụ với 变量

  • 变量的声明在C和C++中极其重要。 Khai báo biến trong C/C++ vô cùng quan trọng.Tatoeba #1776758

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

变量 nghĩa là gì?

变量 (biànliàng) nghĩa là Biến số (toán).

变量 đọc thế nào?

变量 đọc là biànliàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 变量 là gì?

Âm Hán Việt của 变量 là "biến lượng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.