变量
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 變量
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)
变量 nghĩa là Biến số (toán).
Nghĩa của 变量
biànliàng
BIẾN LƯỢNGDanh từphồn thể 變量- Biến số (toán)
Từ ghép có 变量
Câu ví dụ với 变量
- 变量的声明在C和C++中极其重要。 Khai báo biến trong C/C++ vô cùng quan trọng.Tatoeba #1776758
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
变量 nghĩa là gì?
变量 (biànliàng) nghĩa là Biến số (toán).
变量 đọc thế nào?
变量 đọc là biànliàng (pinyin).
Âm Hán Việt của 变量 là gì?
Âm Hán Việt của 变量 là "biến lượng".