TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

变阻器

biànzǔqì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 變阻器

Âm Hán Việt BIẾN TRỞ KHÍ

变阻器 nghĩa là điện trở biến thiên.

Nghĩa của 变阻器

biànzǔqì

BIẾN TRỞ KHÍDanh từphồn thể 變阻器
  1. Điện trở biến thiên (biến trở)

Câu hỏi thường gặp

变阻器 nghĩa là gì?

变阻器 (biànzǔqì) nghĩa là điện trở biến thiên.

变阻器 đọc thế nào?

变阻器 đọc là biànzǔqì (pinyin).

Âm Hán Việt của 变阻器 là gì?

Âm Hán Việt của 变阻器 là "biến trở khí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.