TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

变频

biànpín giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 變頻

Âm Hán Việt BIẾN TẦN

变频 nghĩa là chuyển đổi tần số.

Nghĩa của 变频

biànpín

BIẾN TẦNĐộng từphồn thể 變頻
  1. Chuyển đổi tần số

Câu hỏi thường gặp

变频 nghĩa là gì?

变频 (biànpín) nghĩa là chuyển đổi tần số.

变频 đọc thế nào?

变频 đọc là biànpín (pinyin).

Âm Hán Việt của 变频 là gì?

Âm Hán Việt của 变频 là "biến tần".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.