TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

变革

HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
biàngé giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 變革

Âm Hán Việt BIẾN CÁCH

变革 nghĩa là cải biến, thay đổi.

Nghĩa của 变革

biàngé

BIẾN CÁCHĐộng từphồn thể 變革
  1. Cải biến
  2. Thay đổi

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 变革

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

变革 nghĩa là gì?

变革 (biàngé) nghĩa là cải biến, thay đổi.

变革 đọc thế nào?

变革 đọc là biàngé (pinyin).

Âm Hán Việt của 变革 là gì?

Âm Hán Việt của 变革 là "biến cách".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.