TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

叙事

xùshì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 敘事

Âm Hán Việt TỰ SỰ

叙事 nghĩa là tường thuật.

Nghĩa của 叙事

xùshì

TỰ SỰĐộng từphồn thể 敘事
  1. Tường thuật

Từ ghép có 叙事

Câu hỏi thường gặp

叙事 nghĩa là gì?

叙事 (xùshì) nghĩa là tường thuật.

叙事 đọc thế nào?

叙事 đọc là xùshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 叙事 là gì?

Âm Hán Việt của 叙事 là "tự sự".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.