TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

叙

xù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 敘, 敍

Âm Hán Việt TỰ
Bộ thủ: 又 (hựu) · bộ số 29 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: tự

叙 nghĩa là kể, chuyện trò.

Nghĩa của 叙

xù

TỰphồn thể 敘
  1. Kể
  2. Chuyện trò

xù

phồn thể 敍
  1. Biến thể của 叙 (xù)

Xù

TỰphồn thể 敘tên riêng
  1. Viết tắt của Syria 叙利亚 (Xùlìyà)

Từ ghép có 叙

Câu hỏi thường gặp

叙 nghĩa là gì?

叙 (xù, xù) nghĩa là kể, chuyện trò.

叙 đọc thế nào?

叙 đọc là xù (pinyin).

Âm Hán Việt của 叙 là gì?

Âm Hán Việt của 叙 là "tự".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.