TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

叙述

HSK 5HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
xùshù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 敘述

Âm Hán Việt TỰ THUẬT

叙述 nghĩa là kể, nói về.

Nghĩa của 叙述

xùshù

TỰ THUẬTĐộng từphồn thể 敘述
  1. Kể (một câu chuyện hoặc thông tin)
  2. Nói về
  3. Thuật lại
  4. Tường thuật
  5. Kể chuyện
  6. Tự sự
  7. Bản tường thuật

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 叙述

Đồng nghĩa

Từ ghép có 叙述

Câu hỏi thường gặp

叙述 nghĩa là gì?

叙述 (xùshù) nghĩa là kể, nói về.

叙述 đọc thế nào?

叙述 đọc là xùshù (pinyin).

Âm Hán Việt của 叙述 là gì?

Âm Hán Việt của 叙述 là "tự thuật".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.