摆
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 擺
Bộ thủ: 手 (thủ) · bộ số 64 Số nét: 13 Mọi âm Hán Việt của chữ: bãi, bài
摆 nghĩa là sắp xếp, trưng bày.
Nghĩa của 摆
bǎi
BÃIphồn thể 擺- Sắp xếp
- Trưng bày
- Di chuyển qua lại
- Con lắc
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 摆
Đồng nghĩa
Từ ghép có 摆
Thành ngữ có 摆
Câu ví dụ với 摆
- 小狗摆著尾巴。 Xiǎogǒu bǎi zhù wěiba.Con cún đang ngoe nguẩy cái đuôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #349767
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
摆 nghĩa là gì?
摆 (bǎi) nghĩa là sắp xếp, trưng bày.
摆 đọc thế nào?
摆 đọc là bǎi (pinyin).
Âm Hán Việt của 摆 là gì?
Âm Hán Việt của 摆 là "bãi".