TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

摆

HSK 5HSK 3.0 cấp 6 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
bǎi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 擺

Âm Hán Việt BÃI
Bộ thủ: 手 (thủ) · bộ số 64 Số nét: 13 Mọi âm Hán Việt của chữ: bãi, bài

摆 nghĩa là sắp xếp, trưng bày.

Nghĩa của 摆

bǎi

BÃIphồn thể 擺
  1. Sắp xếp
  2. Trưng bày
  3. Di chuyển qua lại
  4. Con lắc

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 摆

Đồng nghĩa

Từ ghép có 摆

Thành ngữ có 摆

Câu ví dụ với 摆

  • 小狗摆著尾巴。 Xiǎogǒu bǎi zhù wěiba.Con cún đang ngoe nguẩy cái đuôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #349767

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

摆 nghĩa là gì?

摆 (bǎi) nghĩa là sắp xếp, trưng bày.

摆 đọc thế nào?

摆 đọc là bǎi (pinyin).

Âm Hán Việt của 摆 là gì?

Âm Hán Việt của 摆 là "bãi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.