TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

叛乱罪

pànluànzuì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 叛亂罪

叛乱罪 nghĩa là Tội nổi loạn vũ trang.

Nghĩa của 叛乱罪

pànluànzuì

phồn thể 叛亂罪
  1. Tội nổi loạn vũ trang

Câu hỏi thường gặp

叛乱罪 nghĩa là gì?

叛乱罪 (pànluànzuì) nghĩa là Tội nổi loạn vũ trang.

叛乱罪 đọc thế nào?

叛乱罪 đọc là pànluànzuì (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.