叛匪
giọng máy của trình duyệt
叛匪 nghĩa là Tên cướp nổi loạn.
Nghĩa của 叛匪
pànfěi
Danh từ- Tên cướp nổi loạn
Câu hỏi thường gặp
叛匪 nghĩa là gì?
叛匪 (pànfěi) nghĩa là Tên cướp nổi loạn.
叛匪 đọc thế nào?
叛匪 đọc là pànfěi (pinyin).
叛匪 nghĩa là Tên cướp nổi loạn.
叛匪 (pànfěi) nghĩa là Tên cướp nổi loạn.
叛匪 đọc là pànfěi (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.