TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

叛变

pànbiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 叛變

Âm Hán Việt PHẢN BIẾN

叛变 nghĩa là đào ngũ, phản bội.

Nghĩa của 叛变

pànbiàn

PHẢN BIẾNĐộng từphồn thể 叛變
  1. Đào ngũ
  2. Phản bội
  3. Nổi loạn

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 叛变

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

叛变 nghĩa là gì?

叛变 (pànbiàn) nghĩa là đào ngũ, phản bội.

叛变 đọc thế nào?

叛变 đọc là pànbiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 叛变 là gì?

Âm Hán Việt của 叛变 là "phản biến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.