TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

叠合

diéhé giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 疊合

Âm Hán Việt ĐIỆP HỢP

叠合 nghĩa là chồng lên, xếp chồng.

Nghĩa của 叠合

diéhé

ĐIỆP HỢPĐộng từphồn thể 疊合
  1. Chồng lên; xếp chồng; phủ lên; chồng chéo

Câu hỏi thường gặp

叠合 nghĩa là gì?

叠合 (diéhé) nghĩa là chồng lên, xếp chồng.

叠合 đọc thế nào?

叠合 đọc là diéhé (pinyin).

Âm Hán Việt của 叠合 là gì?

Âm Hán Việt của 叠合 là "điệp hợp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.