TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

叠层

diécéng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 疊層

Âm Hán Việt ĐIỆP TẦNG

叠层 nghĩa là các lớp lặp lại, phân tầng.

Nghĩa của 叠层

diécéng

ĐIỆP TẦNGphồn thể 疊層
  1. Các lớp lặp lại
  2. Phân tầng
  3. Dán nhiều lớp
  4. Xếp chồng
  5. Tầng lớp chồng chất

Từ ghép có 叠层

Câu hỏi thường gặp

叠层 nghĩa là gì?

叠层 (diécéng) nghĩa là các lớp lặp lại, phân tầng.

叠层 đọc thế nào?

叠层 đọc là diécéng (pinyin).

Âm Hán Việt của 叠层 là gì?

Âm Hán Việt của 叠层 là "điệp tầng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.