TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

叠纸

diézhǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 疊紙

Âm Hán Việt ĐIỆP CHỈ

叠纸 nghĩa là gấp giấy.

Nghĩa của 叠纸

diézhǐ

ĐIỆP CHỈDanh từphồn thể 疊紙
  1. Gấp giấy
  2. Nghệ thuật xếp giấy origami

Câu hỏi thường gặp

叠纸 nghĩa là gì?

叠纸 (diézhǐ) nghĩa là gấp giấy.

叠纸 đọc thế nào?

叠纸 đọc là diézhǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 叠纸 là gì?

Âm Hán Việt của 叠纸 là "điệp chỉ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.