TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

叠罗汉

diéluóhàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 疊羅漢

Âm Hán Việt ĐIỆP LA HÁN

叠罗汉 nghĩa là tháp người.

Nghĩa của 叠罗汉

diéluóhàn

ĐIỆP LA HÁNDanh từphồn thể 疊羅漢
  1. Tháp người

Câu hỏi thường gặp

叠罗汉 nghĩa là gì?

叠罗汉 (diéluóhàn) nghĩa là tháp người.

叠罗汉 đọc thế nào?

叠罗汉 đọc là diéluóhàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 叠罗汉 là gì?

Âm Hán Việt của 叠罗汉 là "điệp la hán".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.