TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

口交

kǒujiāo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHẨU GIAO

口交 nghĩa là Quan hệ tình dục bằng miệng.

Nghĩa của 口交

kǒujiāo

KHẨU GIAODanh từ, Động từ
  1. Quan hệ tình dục bằng miệng

Câu hỏi thường gặp

口交 nghĩa là gì?

口交 (kǒujiāo) nghĩa là Quan hệ tình dục bằng miệng.

口交 đọc thế nào?

口交 đọc là kǒujiāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 口交 là gì?

Âm Hán Việt của 口交 là "khẩu giao".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.