TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

口令

kǒulìng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHẨU LỆNH

口令 nghĩa là mệnh lệnh bằng miệng, một từ mệnh lệnh.

Nghĩa của 口令

kǒulìng

KHẨU LỆNHDanh từ
  1. Mệnh lệnh bằng miệng
  2. Một từ mệnh lệnh (dùng trong huấn luyện quân đội hoặc thể dục)
  3. Mật khẩu (dùng bởi lính gác)

Từ ghép có 口令

Câu hỏi thường gặp

口令 nghĩa là gì?

口令 (kǒulìng) nghĩa là mệnh lệnh bằng miệng, một từ mệnh lệnh.

口令 đọc thế nào?

口令 đọc là kǒulìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 口令 là gì?

Âm Hán Việt của 口令 là "khẩu lệnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.