TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

口吐毒焰

kǒutǔdúyàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHẨU THỔ ĐỘC DIỆM

口吐毒焰 nghĩa là Miệng phun ra lửa độc.

Nghĩa của 口吐毒焰

kǒutǔdúyàn

KHẨU THỔ ĐỘC DIỆM
  1. nghĩa đen Miệng phun ra lửa độc
  2. thành ngữ Nói chuyện giận dữ với ai đó

Câu hỏi thường gặp

口吐毒焰 nghĩa là gì?

口吐毒焰 (kǒutǔdúyàn) nghĩa là Miệng phun ra lửa độc.

口吐毒焰 đọc thế nào?

口吐毒焰 đọc là kǒutǔdúyàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 口吐毒焰 là gì?

Âm Hán Việt của 口吐毒焰 là "khẩu thổ độc diệm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.