TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

口吻

kǒuwěn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHẨU VẪN

口吻 nghĩa là tông giọng, ngữ điệu.

Nghĩa của 口吻

kǒuwěn

KHẨU VẪNDanh từ
  1. Tông giọng
  2. Ngữ điệu
  3. Hàm ý trong giọng nói
  4. Giọng (địa phương, v.v.)
  5. Mõm
  6. Môi
  7. Chỗ nhô ra trên mặt động vật

Câu hỏi thường gặp

口吻 nghĩa là gì?

口吻 (kǒuwěn) nghĩa là tông giọng, ngữ điệu.

口吻 đọc thế nào?

口吻 đọc là kǒuwěn (pinyin).

Âm Hán Việt của 口吻 là gì?

Âm Hán Việt của 口吻 là "khẩu vẫn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.