TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

口头禅

kǒutóuchán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 口頭禪

Âm Hán Việt KHẨU ĐẦU THIỀN

口头禅 nghĩa là Câu nói Thiền lặp lại như sáo rỗng.

Nghĩa của 口头禅

kǒutóuchán

KHẨU ĐẦU THIỀNDanh từphồn thể 口頭禪
  1. Câu nói Thiền lặp lại như sáo rỗng
  2. nghĩa bóng Câu cửa miệng; thần chú; biểu hiện yêu thích; cụm từ quen dùng

Câu hỏi thường gặp

口头禅 nghĩa là gì?

口头禅 (kǒutóuchán) nghĩa là Câu nói Thiền lặp lại như sáo rỗng.

口头禅 đọc thế nào?

口头禅 đọc là kǒutóuchán (pinyin).

Âm Hán Việt của 口头禅 là gì?

Âm Hán Việt của 口头禅 là "khẩu đầu thiền".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.