口头
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 口頭
口头 nghĩa là bằng lời, nói.
Nghĩa của 口头
kǒutóu
KHẨU ĐẦUTính từphồn thể 口頭- Bằng lời
- Nói
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 口头
Trái nghĩa
Từ ghép có 口头
Thành ngữ có 口头
- 口头语 — Cụm từ quen dùng
Câu hỏi thường gặp
口头 nghĩa là gì?
口头 (kǒutóu) nghĩa là bằng lời, nói.
口头 đọc thế nào?
口头 đọc là kǒutóu (pinyin).
Âm Hán Việt của 口头 là gì?
Âm Hán Việt của 口头 là "khẩu đầu".