TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

口嫌体直

kǒuxiántǐzhí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 口嫌體直

Âm Hán Việt KHẨU HIỀM THỂ TRỰC

口嫌体直 nghĩa là Miệng nói một đằng, nhưng ngôn ngữ cơ thể tiết lộ suy nghĩ thật (phiên bản bốn chữ của 口嫌体正直 (kǒuxiántǐzhèngzhí)).

Nghĩa của 口嫌体直

kǒuxiántǐzhí

KHẨU HIỀM THỂ TRỰCphồn thể 口嫌體直
  1. Miệng nói một đằng, nhưng ngôn ngữ cơ thể tiết lộ suy nghĩ thật (phiên bản bốn chữ của 口嫌体正直 (kǒuxiántǐzhèngzhí))

Câu hỏi thường gặp

口嫌体直 nghĩa là gì?

口嫌体直 (kǒuxiántǐzhí) nghĩa là Miệng nói một đằng, nhưng ngôn ngữ cơ thể tiết lộ suy nghĩ thật (phiên bản bốn chữ của 口嫌体正直 (kǒuxiántǐzhèngzhí)).

口嫌体直 đọc thế nào?

口嫌体直 đọc là kǒuxiántǐzhí (pinyin).

Âm Hán Việt của 口嫌体直 là gì?

Âm Hán Việt của 口嫌体直 là "khẩu hiềm thể trực".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.