口嫌体直
Phồn thể: 口嫌體直
口嫌体直 nghĩa là Miệng nói một đằng, nhưng ngôn ngữ cơ thể tiết lộ suy nghĩ thật (phiên bản bốn chữ của 口嫌体正直 (kǒuxiántǐzhèngzhí)).
Nghĩa của 口嫌体直
kǒuxiántǐzhí
KHẨU HIỀM THỂ TRỰCphồn thể 口嫌體直- Miệng nói một đằng, nhưng ngôn ngữ cơ thể tiết lộ suy nghĩ thật (phiên bản bốn chữ của 口嫌体正直 (kǒuxiántǐzhèngzhí))
Câu hỏi thường gặp
口嫌体直 nghĩa là gì?
口嫌体直 (kǒuxiántǐzhí) nghĩa là Miệng nói một đằng, nhưng ngôn ngữ cơ thể tiết lộ suy nghĩ thật (phiên bản bốn chữ của 口嫌体正直 (kǒuxiántǐzhèngzhí)).
口嫌体直 đọc thế nào?
口嫌体直 đọc là kǒuxiántǐzhí (pinyin).
Âm Hán Việt của 口嫌体直 là gì?
Âm Hán Việt của 口嫌体直 là "khẩu hiềm thể trực".