TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

口子

kǒuzi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHẨU TỬ

口子 nghĩa là lỗ, khe.

Nghĩa của 口子

kǒuzi

KHẨU TỬDanh từ, Lượng từ
  1. Lỗ
  2. Khe
  3. Cắt
  4. Khoảng hở
  5. Vết rách
  6. Chồng hoặc vợ
  7. Lượng từ cho người (dùng để chỉ số người trong gia đình, v.v.)
  8. Tiền lệ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 口子

Đồng nghĩa

Từ ghép có 口子

Câu hỏi thường gặp

口子 nghĩa là gì?

口子 (kǒuzi) nghĩa là lỗ, khe.

口子 đọc thế nào?

口子 đọc là kǒuzi (pinyin).

Âm Hán Việt của 口子 là gì?

Âm Hán Việt của 口子 là "khẩu tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.