口子
giọng máy của trình duyệt
口子 nghĩa là lỗ, khe.
Nghĩa của 口子
kǒuzi
KHẨU TỬDanh từ, Lượng từ- Lỗ
- Khe
- Cắt
- Khoảng hở
- Vết rách
- Chồng hoặc vợ
- Lượng từ cho người (dùng để chỉ số người trong gia đình, v.v.)
- Tiền lệ
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 口子
Đồng nghĩa
Từ ghép có 口子
Câu hỏi thường gặp
口子 nghĩa là gì?
口子 (kǒuzi) nghĩa là lỗ, khe.
口子 đọc thế nào?
口子 đọc là kǒuzi (pinyin).
Âm Hán Việt của 口子 là gì?
Âm Hán Việt của 口子 là "khẩu tử".