TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

口射

kǒushè giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHẨU XẠ

口射 nghĩa là Xuất tinh trong miệng ai đó.

Nghĩa của 口射

kǒushè

KHẨU XẠ
  1. Xuất tinh trong miệng ai đó

Câu hỏi thường gặp

口射 nghĩa là gì?

口射 (kǒushè) nghĩa là Xuất tinh trong miệng ai đó.

口射 đọc thế nào?

口射 đọc là kǒushè (pinyin).

Âm Hán Việt của 口射 là gì?

Âm Hán Việt của 口射 là "khẩu xạ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.