TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

口岸

kǒu'àn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHẨU NGẠN

口岸 nghĩa là cảng thương mại.

Nghĩa của 口岸

kǒu'àn

KHẨU NGẠNDanh từ
  1. Cảng thương mại
  2. Chốt giao dịch hoặc trung chuyển ở biên giới giữa các quốc gia

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 口岸

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

口岸 nghĩa là gì?

口岸 (kǒu'àn) nghĩa là cảng thương mại.

口岸 đọc thế nào?

口岸 đọc là kǒu'àn (pinyin).

Âm Hán Việt của 口岸 là gì?

Âm Hán Việt của 口岸 là "khẩu ngạn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.